同字詞Từ cùng gốc chữ
- 琵琶tì bà, đàn luýt Trung Quốc, có 4 dây, thân đàn hình quả lê lớn và phím đàn có ngăn
- 琵鷺chim cò thìa (loài chim lội thuộc họ Threskiornithidae)
- 洋琵琶đàn mandolin
- 琵嘴鴨(loài chim ở Trung Quốc) vịt mỏ thìa phương bắc (Anas clypeata)
- 琵琶行Tì bà hành, bài thơ dài của nhà thơ thời Đường Bạch Cư Dị 白居易[Bai2 Ju1 yi4]
- 琵琶骨(cách gọi cũ) xương bả vai
- 琵琶魚cá mặt quỷ
- 白琵鷺(loài chim ở Trung Quốc) cò thìa Âu-Á (Platalea leucorodia)
