- 1.Vardø (thành phố ở Finnmark, Na Uy)

例句Câu ví dụ
- 1
格賴夫斯瓦爾德位於前波美拉尼亞。
gé lài fū Sī Wǎěrdé wèiyú qián Bōměilāníyà。
Gräfswald nằm ở vùng trước Pomerania.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 德ĐỨC (德) – đạo đức: Bước đi (彳) mà mười (十) con mắt (罒) nhìn xuống một (一) trái tim (心) ngay thẳng — sống có ĐỨC.