例句Câu ví dụ
- 1
我的孩子們喜歡甘草棒。
wǒ de háizimen xǐhuan gāncǎo bàng。
Các con tôi thích que kẹo ngọt
- 2
咳嗽糖漿有股甘草的味道。
késou tángjiāng yǒu gǔ gāncǎo de wèidao。
Sirop ho có mùi vị của củ cải
- 3
我喜歡煮飯時加幾粒八角。它帶有淡淡的甜味和類似甘草的香氣。
wǒ xǐhuan zhǔfàn shí jiā jǐ lì bājiǎo。 tā dàiyǒu dàndàn de tiánwèi hé lèisì gāncǎo de xiāngqì。
Tôi thích thêm vài hạt quế vào khi nấu cơm. Nó mang theo vị ngọt nhẹ và mùi hương giống như kẹo dẻo.
