用典
yòngdiǎn
[ㄩㄥˋ ㄉㄧㄢˇ]
DỤNG ĐIỂN
- 1.sử dụng trích dẫn văn học; sử dụng cụm từ từ kinh điển

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 用DỤNG (用) – dùng: Chiếc thùng gỗ đóng nan dọc ngang chắc chắn — đồ tốt là đồ DÙNG được, hữu DỤNG.
[ㄩㄥˋ ㄉㄧㄢˇ]
DỤNG ĐIỂN
