學華語Kaori Dict

甩賣

giản thể: 甩卖

shuǎimài

ㄕㄨㄞˇ ㄇㄞˋ

SUÝ MẠI

  1. 1.giảm giá hàng hóa
  2. 2.bán rẻ

例句Câu ví dụ

  • 1

    雅妮在周四舉行了一場大型庭院舊貨甩賣。

    yǎ nī zài Zhōusì jǔxíng le yī chǎng dàxíng tíngyuàn jiùhuò shuǎimài。

    Yanni đã tổ chức một phiên chợ đồ cũ quy mô lớn vào thứ Tư

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • MẠI (賣) – bán: Kẻ sĩ (士) chăng lưới (罒) giữa chợ hốt tiền (貝) — rao BÁN khắp nơi, khuyến MẠI ầm ĩ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

甩賣 nghĩa là gì? · Kaori Dict