例句Câu ví dụ
- 1
雅妮在周四舉行了一場大型庭院舊貨甩賣。
yǎ nī zài Zhōusì jǔxíng le yī chǎng dàxíng tíngyuàn jiùhuò shuǎimài。
Yanni đã tổ chức một phiên chợ đồ cũ quy mô lớn vào thứ Tư
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 賣MẠI (賣) – bán: Kẻ sĩ (士) chăng lưới (罒) giữa chợ hốt tiền (貝) — rao BÁN khắp nơi, khuyến MẠI ầm ĩ.
