- 1.hạng nhất
- 2.đẳng cấp hàng đầu
- 3.xuất sắc

例句Câu ví dụ
- 1
因為在甲級聯賽中,所有隊伍都很有實力,凈勝球差異很小。
yīnwèi zài jiǎjí liánsài zhōng, suǒyǒu duìwǔ dōu hěn yǒu shílì, jìng shèng qiúchā yì hěn xiǎo。
Vì trong giải vô địch, tất cả các đội đều có thực lực, chênh lệch bàn thắng rất nhỏ