甲骨文
jiǎgǔwén
[ㄐㄧㄚˇ ㄍㄨˇ ㄨㄣˊ]
GIÁP CỐT VĂN
- 1.chữ giáp cốt
- 2.chữ khắc trên xương và mai rùa (một dạng chữ Hán cổ)

例句Câu ví dụ
- 1
已知最古老的漢字是甲骨文。
yǐzhī zuì gǔlǎo de hànzì shì jiǎgǔwén。
Chữ Hán cổ nhất được biết đến là chữ viết trên xương bò
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 文VĂN (文) – văn, chữ: Người xưa xăm hoa văn chéo lên ngực — nét xăm thành nét chữ, thành VĂN chương.