- 1.khác
- 2.khác biệt
- 3.dị-
Xem 6 nghĩa còn lại
- 4.bất thường
- 5.lạ
- 6.ngạc nhiên
- 7.phân biệt
- 8.tách biệt
- 9.kỳ thị

例句Câu ví dụ
- 1
校服因學校而異。
xiàofú yīn xuéxiào ér yì。
Áo đồng phục khác nhau tùy theo trường.
- 2
因為在甲級聯賽中,所有隊伍都很有實力,凈勝球差異很小。
yīnwèi zài jiǎjí liánsài zhōng, suǒyǒu duìwǔ dōu hěn yǒu shílì, jìng shèng qiúchā yì hěn xiǎo。
Vì trong giải vô địch, tất cả các đội đều có thực lực, chênh lệch bàn thắng rất nhỏ
- 3
舍利子,色不異空,空不異色。色即是空,空即是色。受想行識,亦復如是。
shèlìzi, sè bù yì kōng, kōng bù yì sè。 sè jí shì kōng, kōng jí shì sè。 shòu xiǎng xíng shí, yì fù rúshì。
Như lý tính, sắc không khác không, không khác sắc. Sắc tức là không, không tức là sắc. Thọ tưởng hành thức cũng như vậy.