學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
異讀
異讀
giản thể:
异读
yì
dú
[ㄧˋ ㄉㄨˊ]
DỊ ĐỌC
1.
phiên âm khác (khi cùng một chữ có nhiều cách đọc)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
讀
dú
đọc ra; đọc to
讀書
dúshū
đọc sách
讀者
dúzhě
độc giả
閱讀
yuèdú
đọc
讀音
dúyīn
cách phát âm
差異
chāyì
sự khác biệt; chênh lệch
朗讀
lǎngdú
đọc to lên
異常
yìcháng
bất thường; không bình thường
逐字解
Từng chữ trong từ
異
dị
khác nhau, lạ lùng, kỳ quái
讀
đọc, độc, đậu
đọc, học
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
一度
yīdù
một thời
一睹
yīdǔ
nhìn
宜都
Yídū
Yidu, thành phố cấp huyện ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
易讀
yìdú
dễ đọc
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
異讀 nghĩa là gì? · Kaori Dict