- 1.nhậm chức
- 2.đảm nhiệm một vị trí
- 3.đảm nhiệm
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.nhận (chức vụ)

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆當上了部長。
Tāngmǔ dāngshang le bùzhǎng。
Tom đã trở thành bộ trưởng
- 2
布什繼里根之後當上了總統。
Bùshí jì Lǐgēn zhīhòu dāngshang le zǒngtǒng。
Bush trở thành tổng thống sau Reagan.
- 3
我認為,只有懂得獨立思考和批判思維的人,才可能當上科學家;只有具備人文主義情懷的人,才能成為值得尊重的科學家。
wǒ rènwéi, zhǐyǒu dǒngde dúlì sīkǎo hé pīpàn sīwéi de rén, cái kěnéng dāngshang kēxuéjiā; zhǐyǒu jùbèi rénwénzhǔyì qínghuái de rén, cáinéng chéngwéi zhíde zūnzhòng de kēxuéjiā。
Tôi cho rằng chỉ những người biết suy nghĩ độc lập và tư duy phản biện mới có thể trở thành nhà khoa học; chỉ những người có tinh thần nhân văn mới có thể trở thành nhà khoa học đáng được tôn trọng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 上THƯỢNG (上) – trên: Từ mặt đất (nét ngang) một chồi vươn thẳng lên TRÊN — thượng lên cao.
- 當ĐƯƠNG (當) – đang; đảm đương: Đứng trên cao (尚 thượng) trông coi thửa ruộng (田 điền) — ĐANG làm nhiệm vụ, gánh vác ĐƯƠNG đầu.