- 1.nếu và chỉ nếu

例句Câu ví dụ
- 1
當且僅當一個人是個沒有結婚並可以結婚的男人,那個人是個未娶。
dāngqiějǐndāng yīgèrén shì gě méiyǒu jiéhūn bìng kěyǐ jiéhūn de nánrén, nàgèrén shì gě wèiqǔ。
Khi và chỉ khi một người là một người đàn ông chưa kết hôn và có thể kết hôn, thì người đó là một người chưa娶.
- 2
一個圖是二分圖當且僅當它沒有奇圈。
yīge tú shì èrfēn tú dāngqiějǐndāng tā méiyǒu jī quān。
Một đồ thị là đồ thị hai phía khi và chỉ khi nó không chứa chu trình lẻ
- 3
當且僅當你知道我們的密碼你才可以進來。
dāngqiějǐndāng nǐ zhīdào wǒmen de mìmǎ nǐ cái kěyǐ jìnlái。
Anh chỉ được vào nếu biết mật khẩu của chúng tôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 且THẢ (且) – hơn nữa: Bàn thờ xếp ba tầng đá, còn chồng THÊM được nữa — vả lại, hơn nữa, THẢ hồ mà chất.
- 當ĐƯƠNG (當) – đang; đảm đương: Đứng trên cao (尚 thượng) trông coi thửa ruộng (田 điền) — ĐANG làm nhiệm vụ, gánh vác ĐƯƠNG đầu.