例句Câu ví dụ
- 1
因為疫情的原因,現在中國人非常緊張。
yīnwèi yìqíng de yuányīn, xiànzài Zhōngguórén fēicháng jǐnzhāng。
Vì lý do dịch bệnh, hiện nay người Trung Quốc rất lo lắng
- 2
都是疫情鬧的。
dōu shì yìqíng nào de。
Tất cả vì dịch bệnh
- 3
疫情期間注意安全。
yìqíng qījiān zhùyì ānquán。
Chú ý an toàn trong thời gian dịch bệnh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 情TÌNH (情) – tình cảm: Trái tim (忄) gặp màu xanh (青) tươi non — lòng xanh mơn mởn chính là TÌNH yêu.
