例句Câu ví dụ
- 1
我小時候發水痘。
wǒ xiǎoshíhou fāshuǐ dòu。
Tôi từng bị sốt phát khi còn nhỏ
- 2
這孩子有水痘的症狀。
zhè háizi yǒushuǐ dòu de zhèngzhuàng。
Đứa trẻ này có triệu chứng thủy đậu
我小時候發水痘。
wǒ xiǎoshíhou fāshuǐ dòu。
Tôi từng bị sốt phát khi còn nhỏ
這孩子有水痘的症狀。
zhè háizi yǒushuǐ dòu de zhèngzhuàng。
Đứa trẻ này có triệu chứng thủy đậu