例句Câu ví dụ
- 1
1250 位使用者已成功登入系統。
1 2 5 0 wèi shǐyòngzhě yǐ chénggōng dēngrù xìtǒng。
1250 người dùng đã đăng nhập thành công vào hệ thống.
- 2
登出後重新登入需要密碼。
dēngchū hòu chóngxīn dēngrù xūyào mìmǎ。
Sau khi đăng xuất, bạn cần mật khẩu để đăng nhập lại.
- 3
請登入。
qǐng dēngrù。
Vui lòng đăng nhập
