學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
登記表
登記表
giản thể:
登记表
dēng
jì
biǎo
[ㄉㄥ ㄐㄧˋ ㄅㄧㄠˇ]
ĐĂNG KÝ BIỂU
1.
phiếu đăng ký
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
記得
jìde
nhớ
忘記
wàngjì
quên
記
jì
ghi chép
表示
biǎoshì
sự biểu đạt; sự thể hiện
手錶
shǒubiǎo
đồng hồ đeo tay
表
biǎo
bề mặt bên ngoài
代表
dàibiǎo
đại diện
筆記
bǐjì
ghi chép lại
逐字解
Từng chữ trong từ
登
đăng
nâng lên
記
ký, kí
ghi chép
表
biểu
thể hiện, biểu lộ, biểu thị, trưng bày
記憶技巧
Mẹo nhớ
表
BIỂU (表) – bên ngoài; bảng: Áo lông (毛 mao) khoác ngoài áo vải (衣 y) — lớp NGOÀI ai cũng thấy, BIỂU hiện ra mặt, xem BIỂU đồ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
登記表 nghĩa là gì? · Kaori Dict