例句Câu ví dụ
- 1
我哮喘發作了。
wǒ xiàochuǎn fāzuò le。
Tôi bị cơn hen suyễn
- 2
每到夏末秋初我鼻炎就發作了。
měi dào Xià mò Qiū chū wǒ bíyán jiù fāzuò le。
Mỗi khi đến cuối hè đầu thu, tôi lại bị viêm mũi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 作TÁC (作) – làm, sáng tác: Người (亻 nhân) chợt (乍 sạ) nảy ý tưởng liền bắt tay LÀM ngay — TÁC phẩm ra đời.
- 發PHÁT (發) – phát ra: Hai chân dạng tấn (癶 bát), tay giương cung (弓 cung) cầm binh khí (殳 thù) — bật dây, mũi tên PHÁT ra, phát tài phát lộc!
