例句Câu ví dụ
- 1
這個值一百萬日元。
zhège zhí yī bǎiwàn Rìyuán。
Đây trị giá một triệu yên
- 2
湯姆在銀行里存著三百萬美元。
Tāngmǔ zài yínháng lǐ cún zhe sān bǎiwàn měiyuán。
Tom đang để ba triệu đô la ở ngân hàng.
- 3
如果你中了一百萬日元的獎,你會怎麼做?
rúguǒ nǐ zhōng le yī bǎiwàn Rìyuán de jiǎng, nǐ huì zěnme zuò ?
Nếu bạn trúng giải thưởng một triệu yên, bạn sẽ làm gì?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 百BÁCH (百) – trăm: Một (一) nét đè trên chữ trắng (白) — đếm tiền trắng tay cả TRĂM lần, BÁCH phát bách trúng.
