- 1.lá sách (niêm mạc dạ cỏ của gia súc, v.v. được dùng làm thực phẩm)

例句Câu ví dụ
- 1
那當然是這裡的面筋百葉雙檔最最地道。
nà dāngrán shì zhèlǐ de miànjīn bǎiyè shuāng dàng zuì zuì dìdào。
Đó当然是 đây là món bánh mì tráng miệng mặt nạ truyền thống nhất
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 百BÁCH (百) – trăm: Một (一) nét đè trên chữ trắng (白) — đếm tiền trắng tay cả TRĂM lần, BÁCH phát bách trúng.