例句Câu ví dụ
- 1
人事皆非。
rénshì jiē fēi。
Nhân sự đều thay đổi.
- 2
萬物皆有時。
wànwù jiē yǒushí。
Mọi vật đều có lúc
- 3
凡人皆有一死。
fánrén jiē yǒu yī sǐ。
Người thường đều có lúc chết
人事皆非。
rénshì jiē fēi。
Nhân sự đều thay đổi.
萬物皆有時。
wànwù jiē yǒushí。
Mọi vật đều có lúc
凡人皆有一死。
fánrén jiē yǒu yī sǐ。
Người thường đều có lúc chết