例句Câu ví dụ
- 1
他新近皈依的天主教徒。
tā xīnjìn guīyī de Tiānzhǔjiàotú。
Anh ấy là một người mới chuyển sang theo đạo Thiên Chúa.
- 2
他們對這種文化產生了精神皈依。
tāmen duì zhèzhǒng wénhuà chǎnshēng le jīngshén guīyī。
Họ đã có sự皈依 tinh thần đối với nền văn hóa này
- 3
薩米皈依伊斯蘭教對他的人生產生了深遠的影響。
Sà mǐ guīyī Yīsīlánjiào duì tā de rénshēng chǎnshēng le shēnyuǎn de yǐngxiǎng。
Việc Sami chuyển sang theo đạo Hồi đã ảnh hưởng sâu sắc đến cuộc đời anh
