學華語Kaori Dict

皈依

guī

ㄍㄨㄟ ㄧ

QUY Y

  1. 1.quy y (một tôn giáo)

例句Câu ví dụ

  • 1

    他新近皈依的天主教徒。

    tā xīnjìn guīyī de Tiānzhǔjiàotú。

    Anh ấy là một người mới chuyển sang theo đạo Thiên Chúa.

  • 2

    他們對這種文化產生了精神皈依。

    tāmen duì zhèzhǒng wénhuà chǎnshēng le jīngshén guīyī。

    Họ đã có sự皈依 tinh thần đối với nền văn hóa này

  • 3

    薩米皈依伊斯蘭教對他的人生產生了深遠的影響。

    Sà mǐ guīyī Yīsīlánjiào duì tā de rénshēng chǎnshēng le shēnyuǎn de yǐngxiǎng。

    Việc Sami chuyển sang theo đạo Hồi đã ảnh hưởng sâu sắc đến cuộc đời anh

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

皈依 nghĩa là gì? · Kaori Dict