學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
皺葉歐芹
皺葉歐芹
giản thể:
皱叶欧芹
zhòu
yè
ōu
qín
[ㄓㄡˋ ㄧㄝˋ ㄡ ㄑㄧㄣˊ]
TRỨU HIỆP ÂU CẦN
1.
cây mùi tây lá xoăn (Petroselinum crispum)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
葉子
yèzi
lá (Lượng từ: 片[pian4])
茶葉
cháyè
trà
樹葉
shùyè
lá cây
皺
zhòu
nhăn
歐元
ōuyuán
euro (tiền tệ)
枝葉
zhīyè
cành và lá
皺紋
zhòuwén
nếp nhăn
皺眉頭
zhòuméitóu
cau có
逐字解
Từng chữ trong từ
皺
trứu
nếp nhăn, nếp gấp, nếp gấp
葉
diệp
lá, cánh hoa
歐
âu
dùng để phiên âm tên gọi không phải tiếng Trung như châu Âu, ôm
芹
cần
cà rốt
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
皺葉歐芹 nghĩa là gì? · Kaori Dict