學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
相持
相持
xiāng
chí
[ㄒㄧㄤ ㄔˊ]
TƯƠNG TRÌ
1.
bế tắc
2.
đối đầu nhau
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
相信
xiāngxìn
tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật
照相
zhàoxiàng
chụp ảnh
相當
xiāngdāng
tương đương
相同
xiāngtóng
giống hệt
支持
zhīchí
tán thành
持續
chíxù
tiếp tục
保持
bǎochí
giữ
相片
xiàngpiàn
hình ảnh
逐字解
Từng chữ trong từ
相
tương, tướng
tương hỗ
持
trì
duy trì, hỗ trợ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
相斥
xiāngchì
đẩy lẫn nhau (ví dụ: tĩnh điện)
記憶技巧
Mẹo nhớ
相
TƯƠNG (相) – lẫn nhau: Con mắt (目) nấp sau thân cây (木) quan sát — hai bên nhìn NHAU, TƯƠNG trợ lẫn nhau.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
相持 nghĩa là gì? · Kaori Dict