例句Câu ví dụ
- 1
從他的話里我看出了問題。
cóng tā de huà lǐ wǒ kàn chū le wèn tí
Từ những gì anh ấy nói, tôi nhận thấy có vấn đề
- 2
我能看出你說的謊來。
wǒ néng kànchū nǐ shuō de huǎng lái。
Tôi có thể nhìn thấu những điều anh nói là dối
- 3
您很容易就能看出區別。
nín hěn róngyì jiù néng kànchū qūbié。
Bạn dễ dàng nhận ra sự khác biệt
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.
- 看KHÁN (看) – nhìn: Bàn tay (手 thủ) che trên con mắt (目 mục) như lưỡi trai — đứng ngóng NHÌN ra xa, khán giả xem trận đấu.
