例句Câu ví dụ
- 1
別把玩笑看成真的。
bié bǎ wán xiào kàn chéng zhēn de
Đừng coi trò đùa là thật
- 2
我把我的行為看成是犯罪。
wǒ bǎ wǒ de xíngwéi kànchéng shì fànzuì。
Tôi coi hành động của mình là một tội phạm
- 3
所謂的先進國家經常把拉丁美洲人看成石器時代的原始人。
suǒwèi de xiānjìn guójiā jīngcháng bǎ LādīngMěizhōu rén kànchéng ShíqìShídài de yuánshǐrén。
Những quốc gia所谓 tiên tiến thường coi người Latinh Mỹ là những con người còn ở thời kỳ đá cũ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 成THÀNH (成) – thành công: Cây giáo (戈 qua) đóng chiếc đinh (丁) cuối cùng — việc lớn hoàn tất, THÀNH công rồi!
- 看KHÁN (看) – nhìn: Bàn tay (手 thủ) che trên con mắt (目 mục) như lưỡi trai — đứng ngóng NHÌN ra xa, khán giả xem trận đấu.
