例句Câu ví dụ
- 1
我讓一個有著奇怪玻璃眼珠的老太太幫我算了命。
wǒ ràng yīge yǒuzhe qíguài bōli yǎnzhū de lǎotàitai bāng wǒ suànle mìng。
Tôi để một bà cụ già có đôi mắt kính kỳ quái xem bói cho mình
我讓一個有著奇怪玻璃眼珠的老太太幫我算了命。
wǒ ràng yīge yǒuzhe qíguài bōli yǎnzhū de lǎotàitai bāng wǒ suànle mìng。
Tôi để một bà cụ già có đôi mắt kính kỳ quái xem bói cho mình