學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
眼福
眼福
yǎn
fú
[ㄧㄢˇ ㄈㄨˊ]
NHÃN PHÚC
1.
mãn nhãn
2.
cơ hội hiếm có để thấy điều gì đẹp đẽ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
眼睛
yǎnjing
mắt
眼
yǎn
mắt
幸福
xìngfú
hạnh phúc
眼前
yǎnqián
trước mắt
眼鏡
yǎnjìng
kính mắt
眼淚
yǎnlèi
nước mắt
祝福
zhùfú
lời chúc
眼光
yǎnguāng
ánh nhìn
逐字解
Từng chữ trong từ
眼
nhãn, nhản, nhặn, nhẫn, nhởn
mắt
福
phúc
hạnh phúc, may mắn, phước lành
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
嚴復
YánFù
Nghiêm Phục (1853-1921), nhà văn và dịch giả nổi tiếng của Trung Quốc về sách phương Tây, đặc biệt là khoa học xã hội
嚴父
yánfù
người cha nghiêm khắc hoặc nghiêm nghị
艷福
yànfú
có phúc với phụ nữ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
眼福 nghĩa là gì? · Kaori Dict