例句Câu ví dụ
- 1
他的圈子裏有兩人是醫生,一個是外科醫生,另一個是眼科醫生。
tā de quānzi lǐ yǒu liǎng rén shì yīshēng, yīge shì wàikēyīshēng, lìngyī gě shì yǎnkēyīshēng。
Trong nhóm bạn của anh ấy có hai người là bác sĩ, một người là bác sĩ ngoại khoa, người kia là bác sĩ nhãn khoa
他的圈子裏有兩人是醫生,一個是外科醫生,另一個是眼科醫生。
tā de quānzi lǐ yǒu liǎng rén shì yīshēng, yīge shì wàikēyīshēng, lìngyī gě shì yǎnkēyīshēng。
Trong nhóm bạn của anh ấy có hai người là bác sĩ, một người là bác sĩ ngoại khoa, người kia là bác sĩ nhãn khoa