學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
短至
短至
duǎn
zhì
[ㄉㄨㄢˇ ㄓˋ]
ĐOẢN CHÍ
1.
đông chí
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
短
duǎn
ngắn
甚至
shènzhì
thậm chí; đến mức mà
至少
zhìshǎo
ít nhất
短處
duǎnchù
khuyết điểm
短信
duǎnxìn
tin nhắn văn bản
至
zhì
đến
縮短
suōduǎn
rút ngắn
短期
duǎnqī
ngắn hạn
逐字解
Từng chữ trong từ
短
đoản
ngắn
至
chí
đạt được, đến
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
短指
duǎnzhǐ
chứng ngón tay ngắn (bất thường di truyền ngón tay ngắn hoặc thiếu ngón)
緞織
duànzhī
dệt sa tanh
斷肢
duànzhī
斷肢 — chi thể bị đứt rời
記憶技巧
Mẹo nhớ
至
CHÍ (至) – đến: Mũi tên cắm phập xuống đất (土) trước vạch đích (一) — bay tới nơi rồi, ĐẾN tận cùng, CHÍ ít cũng vậy.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
短至 nghĩa là gì? · Kaori Dict