例句Câu ví dụ
- 1
石楠花通常是淡紫色的。
shínán huā tōngcháng shì dàn zǐsè de。
Hoàng hoa thường có màu tím nhạt
- 2
石楠花開完了嗎?
shínán huā kāi wánle ma?
Hoàng thảo đã hết hoa chưa?
- 3
石楠花有助於抑制花園裡的雜草。
shínán huā yǒuzhùyú yìzhì huāyuán lǐ de zácǎo。
Hoàng thảo giúp ức chế cỏ dại trong vườn.
