學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
研議
研議
giản thể:
研议
yán
yì
[ㄧㄢˊ ㄧˋ]
NGHIÊN NGHỊ
TOCFL 7
1.
thảo luận; bàn bạc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
研究
yánjiū
nghiên cứu
建議
jiànyì
đề xuất; đề nghị; kiến nghị
會議
huìyì
cuộc họp
研究所
yánjiūsuǒ
viện nghiên cứu
議論
yìlùn
bình luận
爭議
zhēngyì
tranh cãi
協議
xiéyì
thỏa thuận
研製
yánzhì
nghiên cứu và sản xuất; nghiên cứu và phát triển
逐字解
Từng chữ trong từ
研
nghiên, nghiền, nghiến, nghiện
xay, mài
議
nghị
tham khảo, bàn bạc, thảo luận
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
演繹
yǎnyì
diễn xuất
演藝
yǎnyì
nghệ thuật biểu diễn
演義
yǎnyì
diễn kịch sự kiện lịch sử
顏藝
yányì
(ACG) nghệ thuật biểu diễn biểu cảm khuôn mặt hài hước (từ tiếng Nhật 顔芸 "kaogei")
記憶技巧
Mẹo nhớ
議
NGHỊ (議) – bàn luận: Lời nói (言) vì việc nghĩa (義) — họp nhau bàn điều phải, hội NGHỊ, đề nghị, nghị luận.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
研議 nghĩa là gì? · Kaori Dict