學華語Kaori Dict

破土

ㄆㄛˋ ㄊㄨˇ

PHÁ THỔ

  1. 1.động thổ
  2. 2.bắt đầu đào
  3. 3.cày
Xem 2 nghĩa còn lại
  1. 4.bé mầm mọc lên (khỏi mặt đất)
  2. 5.nghĩa bóng: bắt đầu một dự án xây dựng

例句Câu ví dụ

  • 1

    蟬破土而出後,會蛻皮,等待身體乾燥變硬,然後飛到樹頂覓食和尋找配偶,牠們通過發出響亮的蟬鳴來尋找配偶。

    chán pòtǔ ér chū hòu, huì tuìpí, děngdài shēntǐ gānzào biànyìng, ránhòu fēi dào shù dǐng mìshí hé xúnzhǎo pèiǒu, tā men tōngguò fāchū xiǎngliàng de chánmíng lái xúnzhǎo pèiǒu。

    Cú mòi đột phá khỏi mặt đất sẽ rụng xác, chờ cơ thể khô và cứng lại, sau đó bay lên đỉnh cây để tìm thức ăn và tìm bạn đời, chúng tìm bạn đời bằng cách phát ra tiếng kêu rền rĩ.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

破土 nghĩa là gì? · Kaori Dict