破土
pòtǔ
[ㄆㄛˋ ㄊㄨˇ]
PHÁ THỔ
- 1.động thổ
- 2.bắt đầu đào
- 3.cày
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.bé mầm mọc lên (khỏi mặt đất)
- 5.nghĩa bóng: bắt đầu một dự án xây dựng

例句Câu ví dụ
- 1
蟬破土而出後,會蛻皮,等待身體乾燥變硬,然後飛到樹頂覓食和尋找配偶,牠們通過發出響亮的蟬鳴來尋找配偶。
chán pòtǔ ér chū hòu, huì tuìpí, děngdài shēntǐ gānzào biànyìng, ránhòu fēi dào shù dǐng mìshí hé xúnzhǎo pèiǒu, tā men tōngguò fāchū xiǎngliàng de chánmíng lái xúnzhǎo pèiǒu。
Cú mòi đột phá khỏi mặt đất sẽ rụng xác, chờ cơ thể khô và cứng lại, sau đó bay lên đỉnh cây để tìm thức ăn và tìm bạn đời, chúng tìm bạn đời bằng cách phát ra tiếng kêu rền rĩ.