例句Câu ví dụ
- 1
鐵對硫、氫對氧有親和性。
tiě duì liú、 qīng duì yǎng yǒu qīnhéxìng。
Sắt có tính hòa hợp với lưu huỳnh, hydro có tính hòa hợp với oxy
鐵對硫、氫對氧有親和性。
tiě duì liú、 qīng duì yǎng yǒu qīnhéxìng。
Sắt có tính hòa hợp với lưu huỳnh, hydro có tính hòa hợp với oxy