例句Câu ví dụ
- 1
Johny以前是個化學家,但現在Johny不再是了。他以前所想的是水,是硫酸。
J o h n y yǐqián shì gě huàxuéjiā, dàn xiànzài J o h n y bùzài shì le。 tā yǐqián suǒ xiǎng de shì shuǐ, shì liúsuān。
Johnny trước đây là một nhà hóa học, nhưng giờ đây Johnny đã không còn nữa. Những gì anh ấy từng nghĩ là nước, thực ra là H2SO4
- 2
Tom 摔倒進一桶硫酸中
T o m shuāidǎo jìn yī tǒng liúsuān zhōng
Tom ngã vào một thùng axit sulfuric
