學華語Kaori Dict

確保

giản thể: 确保

quèbǎo

ㄑㄩㄝˋ ㄅㄠˇ

XÁC BẢO

HSK 3TOCFL 5V
  1. 1.đảm bảo; bảo đảm

例句Câu ví dụ

  • 1

    要確保大家的安全。

    yào què bǎo dà jiā de ān quán

    Phải đảm bảo an toàn cho mọi người

  • 2

    確保湯姆安全。

    quèbǎo Tāngmǔ ānquán。

    Đảm bảo an toàn cho Tom.

  • 3

    我可以確保成功。

    wǒ kěyǐ quèbǎo chénggōng。

    Tôi có thể đảm bảo thành công

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

确保 nghĩa là gì? · Kaori Dict