例句Câu ví dụ
- 1
要確保大家的安全。
yào què bǎo dà jiā de ān quán
Phải đảm bảo an toàn cho mọi người
- 2
確保湯姆安全。
quèbǎo Tāngmǔ ānquán。
Đảm bảo an toàn cho Tom.
- 3
我可以確保成功。
wǒ kěyǐ quèbǎo chénggōng。
Tôi có thể đảm bảo thành công
要確保大家的安全。
yào què bǎo dà jiā de ān quán
Phải đảm bảo an toàn cho mọi người
確保湯姆安全。
quèbǎo Tāngmǔ ānquán。
Đảm bảo an toàn cho Tom.
我可以確保成功。
wǒ kěyǐ quèbǎo chénggōng。
Tôi có thể đảm bảo thành công