
例句Câu ví dụ
- 1
他確實來過這裡。
tā què shí lái guò zhè lǐ
Anh ấy thật sự đã đến đây.
- 2
你確實很強。
nǐ quèshí hěn qiáng。
Ngươi thực sự rất mạnh
- 3
她確實死了。
tā quèshí sǐ le。
Cô ấy thực sự đã chết

他確實來過這裡。
tā què shí lái guò zhè lǐ
Anh ấy thật sự đã đến đây.
你確實很強。
nǐ quèshí hěn qiáng。
Ngươi thực sự rất mạnh
她確實死了。
tā quèshí sǐ le。
Cô ấy thực sự đã chết