學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
碑石
碑石
bēi
shí
[ㄅㄟ ㄕˊ]
BI THẠCH
1.
bia đá
2.
bia đứng để khắc chữ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
石頭
shítou
đá
石油
shíyóu
dầu
寶石
bǎoshí
đá quý; ngọc
化石
huàshí
hoá thạch
岩石
yánshí
đá
鑽石
zuànshí
kim cương
口碑
kǒubēi
lời khen ngợi của công chúng
墓碑
mùbēi
mộ chí
逐字解
Từng chữ trong từ
碑
bi
thạch bia
石
thạch, đạn
đá, đá vôi, khoáng chất
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
北史
Běishǐ
Bắc sử, quyển thứ mười lăm trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Lý Diễn Thọ 李延壽|李延寿[Li3 Yan2 shou4] biên soạn năm 659 dưới thời nhà Đường, gồm 100 quyển
卑詩
BēiShī
British Columbia, tỉnh của Canada (từ mượn từ "BC")
背時
bèishí
lỗi thời
北市
BěiShì
Bắc thị — (Tw) Đài Bắc (tên viết tắt của 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4])
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
碑石 nghĩa là gì? · Kaori Dict