例句Câu ví dụ
- 1
我買磁帶。
wǒ mǎi cídài。
Tôi mua băng từ.
- 2
你需要多少塊兒磁磚?
nǐ xūyào duōshao kuài ér cí zhuān?
Anh cần bao nhiêu viên gạch?
- 3
基頓把磁鐵放在他的鴿子的頭上。
jī dùn bǎ cítiě fàng zài tā de gēzi de tóushàng。
Kết-ton đã đặt nam châm lên đầu những con bồ câu của anh
