學華語Kaori Dict

ㄘˊ

TỪ

  1. 1.thuộc từ tính
  2. 2.từ tính
  3. 3.sứ

例句Câu ví dụ

  • 1

    我買磁帶。

    wǒ mǎi cídài。

    Tôi mua băng từ.

  • 2

    你需要多少塊兒磁磚?

    nǐ xūyào duōshao kuài ér cí zhuān?

    Anh cần bao nhiêu viên gạch?

  • 3

    基頓把磁鐵放在他的鴿子的頭上。

    jī dùn bǎ cítiě fàng zài tā de gēzi de tóushàng。

    Kết-ton đã đặt nam châm lên đầu những con bồ câu của anh

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

磁 nghĩa là gì? · Kaori Dict