學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
碰磁
碰磁
pèng
cí
[ㄆㄥˋ ㄘˊ]
BÍNH TỪ
1.
biến thể của 碰瓷|碰瓷[peng4 ci2]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
碰到
pèngdào
tình cờ gặp
碰
pèng
chạm
碰見
pèngjiàn
tình cờ gặp
碰巧
pèngqiǎo
tình cờ
碰撞
pèngzhuàng
va chạm
碰上
pèngshàng
tình cờ gặp
磁卡
cíkǎ
thẻ từ
磁帶
cídài
băng từ
逐字解
Từng chữ trong từ
碰
bính
va vào
磁
từ
từ tính từ tính từ tính
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
碰瓷
pèngcí
(khẩu ngữ) lừa đảo bằng cách dàn dựng một "tai nạn" trong đó có vẻ như bị hư hỏng hoặc chấn thương do nạn nhân gây ra, sau đó đòi bồi thường (biến thể bao gồm đặt đồ sứ "đắt tiền" ở nơi dễ bị người qua lại làm đổ, và bước vào đường của xe đang chạy chậm)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
碰磁 nghĩa là gì? · Kaori Dict