- 1.ngựa thần thoại
- 2.tiếng lóng Internet của 什麼|什么[shen2 me5]

例句Câu ví dụ
- 1
神馬都是浮雲。
shénmǎ dōu shì fúyún。
Mọi thứ đều là phù du.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.