神魂
shénhún
[ㄕㄣˊ ㄏㄨㄣˊ]
THẦN HỒN
- 1.tâm trí
- 2.trạng thái tinh thần (thường bất thường)

例句Câu ví dụ
- 1
耀眼的陽光、歡樂、噪音,這些都是為輕浮的人而設的;只有真正的詩人才會為安靜的事物而神魂顛倒。
yàoyǎn de yángguāng、 huānlè、 zàoyīn, zhèxiē dōu shì wèi qīngfú de rén ér shè de; zhǐyǒu zhēnzhèng de shīrén cái huì wèi ānjìng de shìwù ér shénhúndiāndǎo。
Ánh sáng chói chang, niềm vui, tiếng ồn, những thứ này đều dành cho những người nông cạn; chỉ có những nhà thơ chân chính mới bị say đắm bởi những vật yên tĩnh.