學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
祭司權術
祭司權術
giản thể:
祭司权术
jì
sī
quán
shù
[ㄐㄧˋ ㄙ ㄑㄩㄢˊ ㄕㄨˋ]
TẾ TI QUYỀN THUẬT
1.
thuật cai trị của tư tế
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
公司
gōngsī
công ty; hãng; tập đoàn
司機
sījī
tài xế; người lái xe
技術
jìshù
công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng
藝術
yìshù
nghệ thuật
手術
shǒushù
ca phẫu thuật
權利
quánlì
quyền lợi (tức là quyền được hưởng điều gì đó)
美術
měishù
nghệ thuật
學術
xuéshù
học thuật
逐字解
Từng chữ trong từ
祭
tế, sái
cúng tế
司
ti, tư
chịu trách nhiệm, điều hành
權
quyền
quyền lực, quyền, thẩm quyền
術
thuật
nghệ thuật, kỹ năng, thành tựu đặc biệt
記憶技巧
Mẹo nhớ
司
TI (司) – quản lý: Một người che tay trên miệng (口 khẩu) hô hiệu lệnh — người điều hành, công TI là nơi được quản lý.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
祭司權術 nghĩa là gì? · Kaori Dict