學華語Kaori Dict

福島

giản thể: 福岛

dǎo

ㄈㄨˊ ㄉㄠˇ

PHÚC ĐẢO

  1. 1.Fukushima (họ và địa danh của Nhật Bản)

例句Câu ví dụ

  • 1

    昨天哥哥去福島給當地居民幫忙了。我對放射量的增加很害怕。

    zuótiān gēge qù Fúdǎo gěi dāngdìjūmín bāngmáng le。 wǒ duì fàngshè liáng de zēngjiā hěn hàipà。

    Hôm qua anh trai tôi đã đi đến Fukushima để giúp đỡ người dân địa phương. Tôi rất sợ sự gia tăng lượng phóng xạ.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

福岛 nghĩa là gì? · Kaori Dict