- 1.Fukushima (họ và địa danh của Nhật Bản)

例句Câu ví dụ
- 1
昨天哥哥去福島給當地居民幫忙了。我對放射量的增加很害怕。
zuótiān gēge qù Fúdǎo gěi dāngdìjūmín bāngmáng le。 wǒ duì fàngshè liáng de zēngjiā hěn hàipà。
Hôm qua anh trai tôi đã đi đến Fukushima để giúp đỡ người dân địa phương. Tôi rất sợ sự gia tăng lượng phóng xạ.