福斯特
Fúsītè
[ㄈㄨˊ ㄙ ㄊㄜˋ]
PHÚC TƯ ĐẶC
- 1.Foster hoặc Forster (tên)
- 2.Stephen Collins Foster (1826-1864), nhà soạn nhạc người Mỹ

例句Câu ví dụ
- 1
這首歌曲是由福斯特所寫的。
zhè shǒu gēqǔ shì yóu Fúsītè suǒ xiě de。
Bài hát này được viết bởi Foster
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 特ĐẶC (特) – đặc biệt: Con trâu (牛) được nuôi trong chùa (寺) — con vật tế hiếm có, ĐẶC biệt khác thường.