學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
禮數
禮數
giản thể:
礼数
lǐ
shù
[ㄌㄧˇ ㄕㄨˋ]
LỄ SỐ
1.
phép tắc lịch sự
2.
(cổ) mức độ nghi thức theo địa vị xã hội
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
數
shǔ
đếm
禮物
lǐwù
quà; món quà
數字
shùzì
chữ số
人數
rénshù
số lượng người
少數
shǎoshù
số lượng nhỏ
多數
duōshù
đa số; phần lớn
分數
fēnshù
điểm (thi)
數量
shùliàng
số lượng (LT:個|个[ge4])
逐字解
Từng chữ trong từ
禮
lễ
thuần phong mỹ tục
數
số, sổ, sác
số lượng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
隸屬
lìshǔ
lệ thuộc vào; dưới quyền quản lý của
曆數
lìshù
số phận
曆書
lìshū
niên giám
李樹
lǐshù
cây mận
栗鼠
lìshǔ
chinchilla
梨屬
líshǔ
Pyrus, chi cây chứa các loài lê
記憶技巧
Mẹo nhớ
禮
LỄ (禮) – lễ nghĩa: Bày mâm cỗ đầy (豊) trước bàn thờ thần (礻) — cúng bái đúng phép tắc, giữ LỄ nghi.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
禮數 nghĩa là gì? · Kaori Dict