學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
秋田縣
秋田縣
giản thể:
秋田县
Qiū
tián
xiàn
[ㄑㄧㄡ ㄊㄧㄢˊ ㄒㄧㄢˋ]
THU ĐIỀN HUYỆN
1.
tỉnh Akita, đông bắc Nhật Bản
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
秋天
qiūtiān
mùa thu
縣
xiàn
huyện
田
tián
cánh đồng
秋季
qiūjì
mùa thu
田徑
tiánjìng
điền kinh
中秋節
Zhōngqiūjié
Tết Trung Thu vào ngày 15 tháng 8 âm lịch
田地
tiándì
cánh đồng
田野
tiányě
cánh đồng
逐字解
Từng chữ trong từ
秋
thu
thu
田
điền
ruộng, đất canh tác, đất trồng trọt
縣
huyện
huyện, quận, đơn vị hành chính
記憶技巧
Mẹo nhớ
田
ĐIỀN (田) – ruộng: Thửa RUỘNG vuông nhìn từ trên cao, bờ đất chia thành bốn ô — nông dân gọi là ĐIỀN địa.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
秋田县 nghĩa là gì? · Kaori Dict