例句Câu ví dụ
- 1
今天在理科教室進行了科學實驗。
jīntiān zàilǐ kējiào shì jìnxíng le kēxuéshíyàn。
Hôm nay đã tiến hành thí nghiệm khoa học tại phòng học khoa học
- 2
今天在理科教室使用實驗器具進行了科學實驗。
jīntiān zàilǐ kējiào shì shǐyòng shíyàn qìjù jìnxíng le kēxuéshíyàn。
Hôm nay đã tiến hành thí nghiệm khoa học trong phòng thí nghiệm ở lớp khoa học
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 教GIÁO (教) – dạy: Đạo hiếu (孝) truyền bằng tay cầm roi (攵 phộc) — thầy nghiêm khắc DẠY dỗ, đó là GIÁO dục.
