學華語Kaori Dict

giản thể:

ㄇㄧˋ

  1. 1.biến thể của 秘[mi4]

Cách đọc khác:xem 秘魯|秘鲁[Bi4 lu3]bí mật

例句Câu ví dụ

  • 1

    珍是總統的秘書。

    zhēn shì zǒngtǒng de mìshū。

    Jane là thư ký của tổng thống

  • 2

    我的兒子和他的秘書訂婚了。

    wǒ de érzi hé tā de mìshū dìnghūn le。

    Con trai tôi đã đồng ý hôn nhân với thư ký của anh ấy

  • 3

    新來的秘書一分鐘可以打七十幾個字。

    xīn lái de mìshū yī fēnzhōng kěyǐ dǎ qīshí jǐge zì。

    Các nhân viên mới có thể gõ được khoảng 70 từ mỗi phút

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

秘 nghĩa là gì? · Kaori Dict