
例句Câu ví dụ
- 1
珍是總統的秘書。
zhēn shì zǒngtǒng de mìshū。
Jane là thư ký của tổng thống
- 2
我的兒子和他的秘書訂婚了。
wǒ de érzi hé tā de mìshū dìnghūn le。
Con trai tôi đã đồng ý hôn nhân với thư ký của anh ấy
- 3
新來的秘書一分鐘可以打七十幾個字。
xīn lái de mìshū yī fēnzhōng kěyǐ dǎ qīshí jǐge zì。
Các nhân viên mới có thể gõ được khoảng 70 từ mỗi phút