學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
稀缺
稀缺
xī
quē
[ㄒㄧ ㄑㄩㄝ]
HY KHUYẾT
1.
khan hiếm
2.
sự khan hiếm
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
缺點
quēdiǎn
điểm yếu
缺少
quēshǎo
thiếu
缺
quē
sự thiếu
缺乏
quēfá
thiếu; không đủ
缺陷
quēxiàn
khuyết điểm; thiếu sót
缺失
quēshī
thiếu; sự thiếu hụt
缺席
quēxí
vắng mặt
欠缺
qiànquē
thiếu hụt
逐字解
Từng chữ trong từ
稀
hy, hi
hiếm, lạ, ít
缺
khuyết
thiếu, không đủ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
喜鵲
xǐquè
(loài chim ở Trung Quốc) Ác là Âu (Pica pica)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
稀缺 nghĩa là gì? · Kaori Dict