學華語Kaori Dict

稱之為

giản thể: 称之为

chēngzhīwéi

ㄔㄥ ㄓ ㄨㄟˊ

XƯNG CHI VI

  1. 1.gọi là...
  2. 2.được biết đến như...

例句Câu ví dụ

  • 1

    如果我們知道我們在做什麼,那麼這不能稱之為研究,是嗎?

    rúguǒ wǒmen zhīdào wǒmen zài zuò shénme, nàme zhèbu néng chēngzhīwéi yánjiū, shì ma?

    Nếu chúng ta biết mình đang làm gì, thì điều đó không thể gọi là nghiên cứu, phải không?

  • 2

    美國人稱之為越南戰爭,而越南人稱之為美國戰爭。

    Měiguórén chēngzhīwéi YuènánZhànzhēng, ér Yuènán rénchēng zhī wèi Měiguó zhànzhēng。

    Người Mỹ gọi cuộc chiến Việt Nam, trong khi người Việt gọi đó là cuộc chiến Mỹ

  • 3

    那些可笑的機構,人們稱之為學院,然而我是不把它們當成一種公共的教育制度來加以研究的。

    nàxiē kěxiào de jīgòu, rénmen chēngzhīwéi xuéyuàn, ránér wǒ shì bù bǎ tāmen dàngchéng yīzhǒng gōnggòng de jiàoyù zhìdù lái jiāyǐ yánjiū de。

    Những tổ chức tầm thường đó, người ta gọi là trường học, nhưng tôi không nghiên cứu chúng như một hình thức giáo dục công cộng

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • VI (為) – làm, vì: Bàn tay (爫 trảo) dắt voi qua đống lửa (灬 hỏa) làm việc nặng — LÀM tất cả VÌ chủ.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

稱之為 nghĩa là gì? · Kaori Dict