- 1.gọi là...
- 2.được biết đến như...

例句Câu ví dụ
- 1
如果我們知道我們在做什麼,那麼這不能稱之為研究,是嗎?
rúguǒ wǒmen zhīdào wǒmen zài zuò shénme, nàme zhèbu néng chēngzhīwéi yánjiū, shì ma?
Nếu chúng ta biết mình đang làm gì, thì điều đó không thể gọi là nghiên cứu, phải không?
- 2
美國人稱之為越南戰爭,而越南人稱之為美國戰爭。
Měiguórén chēngzhīwéi YuènánZhànzhēng, ér Yuènán rénchēng zhī wèi Měiguó zhànzhēng。
Người Mỹ gọi cuộc chiến Việt Nam, trong khi người Việt gọi đó là cuộc chiến Mỹ
- 3
那些可笑的機構,人們稱之為學院,然而我是不把它們當成一種公共的教育制度來加以研究的。
nàxiē kěxiào de jīgòu, rénmen chēngzhīwéi xuéyuàn, ránér wǒ shì bù bǎ tāmen dàngchéng yīzhǒng gōnggòng de jiàoyù zhìdù lái jiāyǐ yánjiū de。
Những tổ chức tầm thường đó, người ta gọi là trường học, nhưng tôi không nghiên cứu chúng như một hình thức giáo dục công cộng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 為VI (為) – làm, vì: Bàn tay (爫 trảo) dắt voi qua đống lửa (灬 hỏa) làm việc nặng — LÀM tất cả VÌ chủ.