穗
Suì
[ㄙㄨㄟˋ]
TUỆ
- 1.viết tắt của Quảng Châu 廣州|广州[Guang3 zhou1]
Cách đọc khác:suì — bông lúa

例句Câu ví dụ
- 1
美穗是鋼琴家。
měi Suì shì gāngqínjiā。
Miho là một nghệ sĩ piano
- 2
若火燃起,點燃荊棘叢,燒及禾稼堆垛或田間立穗,則點火之人須賠償損失。
ruò huǒ ránqǐ, diǎnrán jīngjí cóng, shāo jí hé jià duī duǒ huò tiánjiān lì Suì, zé diǎnhuǒ zhī rén xū péicháng sǔnshī。
Nếu lửa bùng phát, đốt cháy bụi gai, lan sang đống lúa hoặc lúa đang đứng trong ruộng, người châm lửa phải bồi thường thiệt hại
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 穗bông lúa
- 三穗huyện Sansui trong châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
- 吐穗lúa trổ bông
- 孕穗(trồng ngũ cốc) giai đoạn làm đòng (tức là sự phình ra của bẹ lá do sự phát triển của bông lúa)
- 接穗cành ghép (cành hoặc chồi được ghép vào gốc ghép)
- 果穗bông (ngô hoặc cao lương, v.v.)
- 瑞穗Ruisui hoặc Juisui, thị trấn ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], miền đông Đài Loan
- 稻穗bông lúa