學華語Kaori Dict

Suì

ㄙㄨㄟˋ

TUỆ

  1. 1.viết tắt của Quảng Châu 廣州|广州[Guang3 zhou1]

Cách đọc khác:suìbông lúa

例句Câu ví dụ

  • 1

    美穗是鋼琴家。

    měi Suì shì gāngqínjiā。

    Miho là một nghệ sĩ piano

  • 2

    若火燃起,點燃荊棘叢,燒及禾稼堆垛或田間立穗,則點火之人須賠償損失。

    ruò huǒ ránqǐ, diǎnrán jīngjí cóng, shāo jí hé jià duī duǒ huò tiánjiān lì Suì, zé diǎnhuǒ zhī rén xū péicháng sǔnshī。

    Nếu lửa bùng phát, đốt cháy bụi gai, lan sang đống lúa hoặc lúa đang đứng trong ruộng, người châm lửa phải bồi thường thiệt hại

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

穗 nghĩa là gì? · Kaori Dict